
Ảnh minh họa
Danh mục 15 thủ tục hành chính mới ban hành bao gồm:
(1) Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2, Mã TTHC: 1.014879.H21, thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (hồ sơ hợp lệ) hoặc 07 ngày làm việc (hồ sơ không hợp lệ).
(2) Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2, Mã TTHC: 1.014880.H21, thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc 05 ngày làm việc (hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ).
(3) Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường, Mã TTHC: 1.014881.H21, thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
(4) Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, Mã TTHC: 1.014882.H21, thời gian giải quyết: 10 ngày làm việc (hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc 07 ngày làm việc (hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ).
(5) Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường, Mã TTHC: 1.014883.H21, thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc 05 ngày làm việc (hồ sơ không đầy đủ, hợp lệ).
(6) Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, Mã TTHC: 1.014885.H21, thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
(7) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, Mã TTHC: 1.014888.H21, thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc 03 ngày làm việc (hồ sơ không đầy đủ).
(8) Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, Mã TTHC: 1.014889.H21, thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc 03 ngày làm việc (hồ sơ không đầy đủ).
(9) Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, Mã TTHC: 1.014891.H21, thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
(10) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật, Mã TTHC: 1.014892.H21, thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc 03 ngày làm việc (hồ sơ không đầy đủ).
(11) Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật, Mã TTHC: 1.014893.H21, thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc 03 ngày làm việc (hồ sơ không đầy đủ).
(12) Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định đối tượng hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật, Mã TTHC: 1.014894.H21, thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
(13) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý, Mã TTHC: 1.014895.H21, thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc 03 ngày làm việc (hồ sơ không đầy đủ).
(14) Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý, Mã TTHC: 1.014896.H21, thời gian giải quyết: 07 ngày làm việc (hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc 03 ngày làm việc (hồ sơ không đầy đủ).
(15) Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý, Mã TTHC: 1.0148967.H21, thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
Danh mục 03 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bao gồm:
(1) Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường, Mã TTHC: 3.000450.H21, thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc (hồ sơ hợp lệ) hoặc 03 ngày làm việc (hồ sơ không hợp lệ).
(2) Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường, Mã TTHC: 3.000463.H21, thời gian giải quyết: 04 - 05 ngày làm việc (hồ sơ hợp lệ) hoặc 03 ngày làm việc (hồ sơ không hợp lệ).
(3) Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường, Mã TTHC: 3.000452.H21, thời gian giải quyết: 03 ngày làm việc.
Và bãi bỏ 19 thủ tục hành chính sau đây:
(1) Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2, Mã TTHC: 3.000469.
(2) Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2, Mã TTHC: 3.000470.
(3) Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường, Mã TTHC: 3.000471.
(4) Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, Mã TTHC: 3.000488.
(5) Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường, Mã TTHC: 3.000472.
(6) Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường, Mã TTHC: 3.000473.
(7) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, Mã TTHC: 3.000453.
(8) Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, Mã TTHC: 3.000451.
(9) Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa, Mã TTHC: 3.000454.
(10) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý, Mã TTHC: 3.000461.
(11) Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý, Mã TTHC: 3.000462.
(12) Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý, Mã TTHC: 3.000464.
(13) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa, Mã TTHC: 3.000458.
(14) Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa, Mã TTHC: 3.000460.
(15) Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa, Mã TTHC: 3.000459.
(16) Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng, Mã TTHC: 3.000455.
(17) Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng, Mã TTHC: 3.000456.
(18) Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng, Mã TTHC: 3.000457.
(19) Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia, Mã TTHC: 2.001269.
English


